| T | Chương/ chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
| TNKQ | Tự luận |
| Nhiều lựa chọn | Đúng – Sai | Trả lời ngắn |
| Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD |
| 1 | Nguyên hàm. Tích phân | Nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp | – Biết: Nhận biết được khái niệm nguyên hàm của một hàm số. – Hiểu: Giải thích được tính chất cơ bản của nguyên hàm. – Xác định được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp như: ![Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 - 2025 tham khảo 2]() ![Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 - 2025 tham khảo 3]() ![Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 - 2025 tham khảo 4]() ![Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 - 2025 tham khảo 6]() ![Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 - 2025 tham khảo 7]() – VD: Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản. | 1 TD Câu 1 | | | | | | | | | | | |
| Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân | – Biết: – Nhận biết được định nghĩa và các tính chất của tích phân. – Hiểu: – Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản. – Sử dụng được tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, thể tích của một số hình khối. – VD: – Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | 1 TD Câu 2 | | | | | | | | 1 GQVĐ Câu 1 | | 1 GQVĐ Câu 1 | |
| 2 | Phương pháp toạ độ trong không gian | Phương trình mặt phẳng | – Biết: – Nhận biết được phương trình tổng quát của mặt phẳng. – Hiểu: – Thiết lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz theo một trong ba cách cơ bản: qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến; qua một điểm và biết cặp vectơ chỉ phương (suy ra vectơ pháp tuyến nhờ vào việc tìm vectơ vuông góc với cặp vectơ chỉ phương); qua ba điểm không thẳng hàng. – Thiết lập được điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau. – VD: – Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ. – Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt phẳng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | 2 TD Câu 3,4 | 1 TD Câu 5 | | 1 TD Câu 1a | | | | | | | | 1 GQVĐ Câu 2 |
| Phương trình đường thẳng trong không gian | – Biết: – Nhận biết được phương trình chính tắc, phương trình tham số, vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian. – Hiểu: – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong hệ trục toạ độ theo một trong hai cách cơ bản: qua một điểm và biết một vectơ chỉ phương, qua hai điểm. – Xác định được điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau. – Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng. – VD: – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng trong không gian để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | 3 TD Câu 6,7,8 | | | 1 TD Câu 1b | 1 GQVĐ Câu 1c | | | | 1 GQVĐ Câu 2 | | | |
| Phương trình mặt cầu | – Biết: – Nhận biết được phương trình mặt cầu. – Xác định được tâm, bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó. – Hiểu: – Thiết lập được phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính. – VD: – Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt cầu để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn. | 2 TD Câu 9,10 | | | 1 TD Câu 1d | | | | 1 MHH Câu 3 | | | | |
| 3 | Khái niệm về xác suất có điều kiện | Xác suất có điều kiện | – Biết: – Nhận biết được khái niệm về xác suất có điều kiện. – Giải thích được ý nghĩa của xác suất có điều kiện trong những tình huống thực tiễn quen thuộc. | 2 TD Câu 11,12 | | | 2 TD Câu 2a,2b | | | | | | | | |
| Các quy tắc tính xác suất | Các quy tắc tính xác suất | Biết: – Mô tả được công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes thông qua bảng dữ liệu thống kê 2×2 và sơ đồ hình cây. – Hiểu: – Sử dụng được công thức Bayes để tính xác suất có điều kiện và vận dụng vào một số bài toán thực tiễn. – VD: – Sử dụng được sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện trong một số bài toán thực tiễn liên quan tới thống kê. | | | | | 2 GQVĐ 2c,2d | | | 1 GQVĐ Câu 4 | | | | 1 MHH Câu 3 |
| Tổng số câu | | 11 | 1 | | 5 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | | 1 | 2 |
| Tổng số điểm | | 2,75 | 0,25 | 0 | 1,25 | 0,75 | 0,25 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 2 |
| Tỉ lệ % | | 30 | 20 | 20 | 30 |