WORD TOÁN

Tài liệu word và đề thi Toán THPT chất lượng nhất

Tóm tắt công thức Toán THPT

Tóm tắt công thức Toán THPT đầy đủ và mới nhất từ 2025 dành cho học sinh lớp 10 – 11 – 12

BÀI TOÁN NGÂN HÀNG
1. Công thức tính lãi đơNếu ta gởi tiền vào ngân hàng theo hình thức tiền lãi chỉ được tính dựa vào tiền gốc ban đầu (tức là tiền lãi của kỳ hạn trước không gộp vào vốn để tính lãi cho kỳ hạn kế tiếp), đây gọi là hình thức lãi đơn. Ta có: T=A(1+n r) với A : tiền gởi ban đầu; r: lãi suất; n : kỳ hạn gởi; T: tổng số tiền nhận sau kỳ hạn n. Lưu ý: r và n phải khớp đơn vị; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lò̀i ta lấy T-A.
2. Công thức lãi képNếu ta gởi tiền vào ngân hàng theo hình thức: hàng tháng tiền lãi phát sinh sẽ được cộng vào tiền gốc cũ để tạo ra tiền gốc mới và cứ tính tiếp như thế, đây gọi là hình thức lãi kép.
Ta có: T=A(1+r)^n với A : tiền gởi ban đầu; r: lãi suất; n : kỳ hạn gởi; T: tổng số tiền nhận sau kỳ han n. Lưu ý: rn phải khớp đơn vi; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lò̀i ta lấy T-A.
3. Mỗi tháng gởi đúng số tiền giống nhau theo hình thức lãi képNếu đầu mỗi tháng khách hàng luôn gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép r \% /tháng thì số tiền họ nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng là: T=\frac{A}{r}\left<a href="1+r">(1+r)^n-1\right</a>.
4. Gởi tiền vào ngân hàng rồi rút ra hàng tháng số tiền cố địnhNếu khách hàng gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất r \% / /tháng. Vào ngày ngân hàng tính lãi mỗi tháng thì rút ra X đồng. Số tiền thu được sau n tháng là: T=A(1+r)^n-X \frac{(1+r)^n-1}{r}
5. Vay vốn và trả góp (tương tự bài toán 4)Nếu khách hàng vay ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất r %/tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày vay bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi lần hoàn nợ đúng số tiền X đồng. Số tiền khách hàng còn nợ sau n tháng là: T=A(1+r)^n-X \frac{(1+r)^n-1}{r}
\begin{aligned}& \left\langle\begin{array}{l}y=a^x \longrightarrow y^{\prime}=a^x \ln a \y=a^u \longrightarrow y^{\prime}=a^u \ln a \cdot u^{\prime}\end{array}\right. \& \text { Đặc biệt: }\left\langle\begin{array}{l}\left(e^x\right)^{\prime}=e^x \\left(e^u\right)^{\prime}=e^u . u^{\prime}\end{array}\right. \text { với } \& e \approx 2,71828 \ldots\end{aligned}
– Sự biến thiên: y=a^x.
– Đạo hàm: \begin{aligned}& \left{\begin{array}{l}y=\log _a x \longrightarrow y^{\prime}=\frac{1}{x \ln a} \y=\log _a u \longrightarrow y^{\prime}=\frac{u^{\prime}}{u \ln a}\end{array}\right. \& \text { Đặc biệt: }\left{\begin{array}{l}(\ln x)^{\prime}=\frac{1}{x} \(\ln u)^{\prime}=\frac{u^{\prime}}{u}\end{array} .\right.\end{aligned}
– Sự biến thiên: y=\log _a x. Nếu a>1 : hàm đồng biến trên (0 ;+\infty). Nếu 0<a<1 : hàm nghịch biến trên ( 0 ;+\infty ).
CÔNG THỨC BÔ TRƠ CHO QUÁ TRİNH GIȦI TOÁN HÃM SỒ
Bổ trợ về tam thức bậc hai
Cho phưong trình
\left(^*\right) có hai nghiệm phân biệt \Leftrightarrow\left{\begin{array}{l}a \neq 0 \ \Delta>0\end{array}\right.– (*) có hai nghiệm trái dấu \Leftrightarrow a.c <0.
Wịnh lí Vi-ét : \left{\begin{array}{l}S=x_1+x_2=\frac{-b}{a} \ P=x_1 x_2=\frac{c}{a}\end{array} \xrightarrow{\text { Aj̀duñg }} x_1^2+x_2^2=S^2-2 P ; x_1^3+x_2^3=S^3-3 S P ;\left(x_1-x_2\right)^2=S^2-4 P ;\right. \left|x_1-x_2\right|=\sqrt{\left(x_1-x_2\right)^2}=\sqrt{S^2-4 P}. Trong trắc nghiệm, ta nên dùng công thức : \left|x_1-x_2\right|=\frac{\sqrt{\Delta}}{|a|}.
– (*) có hai nghiệm dương phân biệt \Leftrightarrow\left{\begin{array}{l}a \neq 0, \Delta>0 \S>0, P>0\end{array} .\right.– (*) có hai nghiệm âm phân biệt \Leftrightarrow\left{\begin{array}{l}a \neq 0, \Delta>0 \S<0, P>0\end{array}\right. \text {. }
Bổ trơ hình hoc giải tích phẳng
– Nếu \triangle A B C\left{\begin{array}{l}\overrightarrow{A B}=\left(b_1 ; b_2\right) \ \overrightarrow{A C}=\left(c_1 ; c_2\right)\end{array}\right. thì S_{\triangle A B C}=\frac{1}{2}\left|b_1 c_2-b_2 c_1\right|
\triangle A B C \perp tại A \Leftrightarrow \overrightarrow{A B} \cdot \overrightarrow{A C}=0 \Leftrightarrow b_1 c_1+b_2 c_2=0.
A B=\sqrt{\left(x_B-x_A\right)^2+\left(y_B-y_A\right)^2}.
– Khoảng cách từ điểm M\left(x_M ; y_M\right) đến \Delta: a x+b y+c=0 \text { là } d(M ; \Delta)=\frac{\left|a x_M+b y_M+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}} \text {. }
– Đặc biệt: d(M ; O x)=\left|y_M\right|, d(M ; O y)=\left|x_M\right|.

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên WORD TOÁN bằng cách gửi về:

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Tóm tắt công thức Toán THPT

Hướng dẫn sử dụng casio 580vnx tính đạo hàm của hàm số tại một điểm lớp 11

Hướng dẫn sử dụng casio 580vnx tính đạo hàm của hàm số tại một điểm lớp 11

Bài tập luyện tập bài Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp Toán lớp 10

Bài tập luyện tập bài Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp Toán lớp 10

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập Toán 11

Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập Toán 11

Bài tập luyện tập quy tắc đếm Toán lớp 10

Bài tập luyện tập quy tắc đếm Toán lớp 10

Bài tập quy tắc đếm Toán lớp 10

Bài tập quy tắc đếm Toán lớp 10

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Thành Phố Huế năm học 2024 – 2025

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Thành Phố Huế năm học 2024 – 2025

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề ôn tập số 01 tốt nghiệp THPT năm 2026 Sở GD ĐT Tuyên Quang

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THÀNH PHỐ HUẾ – NĂM HỌC 2025–2026

Bài 1. Mệnh đề Toán lớp 10 chương 1