WORD TOÁN

Tài liệu word và đề thi Toán THPT chất lượng nhất

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 Phạm Lê Duy

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 Phạm Lê Duy

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 Phạm Lê Duy wordtoan.com xin giới thiệu cùng thầy cô và các bạn học sinh

A. ĐỀ 01

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=-x^2, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=3
A. S=\int_0^3\left|-x^2\right| \mathrm{d} x.
B. S=\int_0^3-x^2 \mathrm{~d} x.
C. S=\pi \int_0^3-x^2 \mathrm{~d} x.
D. S=\pi \int_0^3 x^4 \mathrm{~d} x.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 x+y-z+6=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A. \overrightarrow{n_1}=(1 ;-1 ; 6).
B. \overrightarrow{n_2}=(2 ; 1 ;-1).
C. \overrightarrow{n_3}=(2 ; 1 ; 6).
D. \vec{n}_4=(2 ;-1 ; 6).

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 3 ;-2) và có một vectơ chỉ phương \vec{u}=(2 ;-1 ; 1)
A. \frac{x+1}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z+2}{1}.
B. \frac{x+1}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-2}{1}.
C. \frac{x-1}{2}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z+2}{1}.
D. \frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z+2}{1}.

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho đường thẳng \Delta : \left{\begin{array}{l}x=2+3 t \ y=3 \ z=-2 t\end{array}\right.. Hãy chỉ ra một vectơ chỉ phương của \Delta.
A. \overrightarrow{u_1}=(2 ; 0 ;-2).
B. \overrightarrow{u_2}=(2 ; 3 ;-2).
C. \overrightarrow{u_3}=(3 ; 3 ;-2).
D. \vec{u}_4=(3 ; 0 ;-2).

Câu 5. Cho \int_0^2 f(x) \mathrm{d} x=4\int_0^2 g(x) \mathrm{d} x=2. Tính \int_0^2[3 f(x)-2 g(x)] \mathrm{d} x
A. \int_0^2[3 f(x)-2 g(x)] \mathrm{d} x=-2.
B. \int_0^2[3 f(x)-2 g(x)] \mathrm{d} x=16.
C. \int_0^2[3 f(x)-2 g(x)] \mathrm{d} x=8.
D. \int_0^2[3 f(x)-2 g(x)] \mathrm{d} x=2.

Câu 6. Trong không gian O x y z, cho mặt cầu (S):(x-2)^2+(y+7)^2+(z+9)^2=50. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S)
A. I(-2 ; 7 ; 9).
B. I(2 ; 7 ;-9).
C. I(-2 ;-7 ;-9).
D. I(2 ;-7 ;-9).

Câu 7. Trong không gian O x y z, mặt cầu (S) tâm I(-7 ;-3 ; 0) và bán kính R=3 \sqrt{7} có phương trình là

A. (x+7)^2+(y+3)^2+z^2=252.
B. (x-7)^2+(y-3)^2+z^2=63.
C. (x-7)^2+(y-3)^2+z^2=3 \sqrt{7}.
D. (x+7)^2+(y+3)^2+z^2=63.

Câu 8. Cho AB là hai biến cố độc lập. Biết \mathrm{P}(A)=0,2024\mathrm{P}(B)=0,2025. Tính \mathrm{P}(A \mid B).
A. 0,2024 .
B. 0,2025 .
C. 0,040986 .
D. 0,4049 .

Câu 9. Cho AB là hai biến cố. Biết \mathrm{P}(A)=0,7\mathrm{P}(B \mid A)=0,9. Tính \mathrm{P}(A B).
A. 0,9 .
B. 0,63 .
C. 0,2 .
D. 0,16 .

Câu 10. Cho hai biến cố AB với 0<\mathrm{P}(B)<1. Chọn khẳng định đúng.
A. \mathrm{P}(A)=\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B}).
B. \mathrm{P}(A)=\mathrm{P}(A) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B}).
C. \mathrm{P}(A)=\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{A}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B}).
D. \mathrm{P}(A)=\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid \bar{B}).

Câu 11. Cho hai biến cố ngẫu nhiên AB thỏa \mathrm{P}(A)>00<\mathrm{P}(B)<1. Chọn khẳng định đúng.
A. \mathrm{P}(B \mid A)=\frac{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)}{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B})}.
B. \mathrm{P}(B \mid A)=\frac{\mathrm{P}(A) \mathrm{P}(A \mid B)}{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid \underline{B})+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B})}.
C. \mathrm{P}(B \mid A)=\frac{\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid B)}{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B})}.
D. \mathrm{P}(B \mid A)=\frac{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(B \mid A)}{\mathrm{P}(B) \mathrm{P}(A \mid B)+\mathrm{P}(\bar{B}) \mathrm{P}(A \mid \bar{B})}.

Câu 12. Cho hai biến cố AB với \mathrm{P}(B)=0,6 ; \mathrm{P}(A \mid B)=0,7\mathrm{P}(A \mid \bar{B})=0,4. Khi đó \mathrm{P}(A) bằng
A. 0,7 .
B. 0,4 .
C. 0,58 .
D. 0,52 .

PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho mặt phẳng ( \alpha ) có phương trình x-3 y+2 z+7=0. Khi đó
a) Mặt phẳng (\alpha) nhận \vec{n}=(1 ;-3 ; 2) làm một vectơ pháp tuyến.
b) \vec{m}=(2 ;-6 ; 4) cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (\alpha).
c) Diểm A(2 ; 3 ; 1) \in(\alpha).
d) Cho mặt phẳng (\beta) có phương trình x-3 y+2 z+2=0. Khi đó hai mặt phẳng (\alpha)(\beta) song song với nhau.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho điểm A(2 ;-3 ; 4), \vec{u}=(1 ;-1 ; 2).
Khi đó
a) Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(2 ;-3 ; 4) và có vectơ chỉ phương

    \[\vec{u}=(1 ;-1 ; 2) \text { là }\left{\begin{array}{l}x=2+t \y=-3-t \z=4+2 t\end{array}\right.\]

b) Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2 ;-3 ; 4) và có vectơ chỉ phương \vec{u}=(1 ;-1 ; 2)\frac{x+2}{1}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z+4}{2}.
c) Dường thẳng d vuông góc với đường thẳng a, biết a có phương trình \left{\begin{array}{l}x=1+t \ y=5+t \ z=-1+2 t\end{array}\right..
d) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)\vec{n}_{(p)}=(1 ;-1 ; 2), biết đường thẳng d vuông góc với (P).

Câu 3. Trong không gian O x y z, cho mặt cầu (S): x^2+y^2+z^2+2 x-4 y-6 z=0 và mặt phẳng (P): 2 x-2 y+z+12=0.
a) Mặt cầu (S) có tâm là điểm M(-1 ; 2 ; 3).
b) Mặt cầu (S) có bán kính bằng 14 .
c) Khoảng cách từ tâm M của mặt cầu (S) dến mặt phẳng (P): 2 x-2 y+z+12=0 bằng 3 .
d) Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu 4. Một công ty truyền thông đấu thầu 2 dự án. Khả năng thắng thầu của dự án 1 là 0,5 và dự án 2 là 0,6 . Khả năng thắng thầu của cả 2 dự án là 0,4 . Gọi A, B lần lượt là biến cố thắng thầu dự án 1 và dự án 2 , khi đó
a) AB là hai biến cố độc lập.
b) Xác suất công ty thắng thầu đúng 1 dự án là 0,3 .
c) Biết công ty thắng thầu dự án 1 , xác suất công ty thắng thầu dự án 2 là 0,4 .
d) Biết công ty không thắng thầu dự án 1 , xác suất công ty thắng thầu dự án 2 là 0,8 .
1.

  1. (a) \mathbf{~ ( b )} \mathbf{~} (c) \mathbf{S} (d) \boxplus
  2. (a) \mathbf{~ ( b ) S ~ C ) ~} \mathbf{S} (d) \mathbf{~}
  3. (a) \mathbf{~ ( b )} \mathbf{S} (c) \mathbf{S} (d) \mathbf{S}
  4. (a) \mathbf{S} (b) \mathbf{P} \mathbf{S} (d) S

PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một chất điểm A xuất phát từ O chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t)=\frac{1}{150} t^2+\frac{59}{75} t(\mathrm{~m} / \mathrm{s}), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát

từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a\left(\mathrm{~m} / \mathrm{s}^2\right) ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A. Tính vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A.

KQ: \square
Câu 2. Cho mặt phẳng (\alpha): x-y+2 z-1=0 và hai điểm A(0 ;-1 ; 1), B(1 ; 1 ;-2). Biết M(a ; b ; c) \in(\alpha) sao cho M A+M B đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức A=a+b+c.

KQ: \square
Câu 3. Cho đường thẳng d: \frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+2}{-2} và ba điểm A(1 ; 3 ;-2), B(0 ; 4 ;-5), C(1 ; 2 ;-4). Biết điểm M(a ; b ; c) thuộc đường thẳng d sao cho M A^2+M B^2+2 M C^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó Tính giá trị biểu thức T=2 a+3 b+c.

KQ: \square
Câu 4. Trong không gian O x y z (đơn vị các trục tọa độ là mét), một quả bóng hình cầu có phương trình bề mặt (S):(x-3)^2+(x-4)^2+(x-2)^2=\frac{1}{625} bị rơi xuống bể bơi. Do chất liệu đặc biệt nên phân nửa quả bóng nằm bên dưới mặt nước, phân nửa còn lại ở trên. Tính độ cao mực nước biết đáy bể thuộc mặt phẳng (O x y).

KQ: \square
Câu 5. Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc xắc lớn hơn hoặc bằng 10 , nếu biết rằng có ít nhất một con súc xắc đã ra mặt 5 chấm (làm tròn kết quả dến hàng phần trăm).

KQ : \square
Câu 6. Một đội văn nghệ gồm n bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ra ngẫu nhiên 2 bạn để biểu diễn một tiết mục. Gọi A là biến cố: “Có ít nhất một bạn nữ trong 2 bạn được chọn”, B là biến cố: “Hai bạn được chọn có cùng giới tính”. Biết xác suất của biến cố A với điều kiện B bằng \frac{21}{31}, tìm số bạn nam n của đội văn nghệ.

KQ: \square

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên WORD TOÁN bằng cách gửi về:

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Tóm tắt công thức Toán THPT

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Tất Thành – TP HCM

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2024 2025 trường THPT Nguyễn Tất Thành TP HCM

Đề HK2 lớp 12 môn Toán Nguyễn Bỉnh Khiêm Hà Nội 2024 2025

Đề học kỳ 2 Toán lớp12 năm học 2024 – 2025 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Hà Nội

10 đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 2025 file word

10 đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 2025 file word

Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 tham khảo

Ma trận bảng đặc tả cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 tham khảo

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 Phạm Lê Duy

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025 Phạm Lê Duy

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2024 – 2025

Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 toán 12 năm 2024 – 2025

Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 toán 12 năm 2024 – 2025

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề ôn tập số 01 tốt nghiệp THPT năm 2026 Sở GD ĐT Tuyên Quang

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THÀNH PHỐ HUẾ – NĂM HỌC 2025–2026

Bài 1. Mệnh đề Toán lớp 10 chương 1