Ma trận và bảng đặc tả đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 tham khảo năm học 2024 – 2025
| Đuờng tròn trong mă̆t phẳng toa độ và úng dụng | ![]() | ![]() | 1 | 2 | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba đuờng conic trong mặt phẳng toạ độ và úng dưng | 1 | |||||||||||||||||
| 3 | Các quy tắc đếm (quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp) và úng dưng trong thưc tiển | ![]() | ![]() | 2 | 2 | 1 | 32,5 | |||||||||||
| Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 4 | TÍNH XÁC | Một số khái niệm về xác suất cổ điển | 1 | 15 | ||||||||||||||
| THEO ĐỊNH NGHĨA | Thưc hành tính toán xác suất trong nhũng trioòng họp đon giản | 1 | ||||||||||||||||
| CÓ ĐIÊN (5 tiết) | Các quy tắc tính xác suất | ![]() | 1,0 | |||||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | 2 | 16 | 7 | 4 | |||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | |||||||||||
| Tỉlệ% | 30 | 20 | 20 | 30 | 40 | 30 | 30 | 100 |
Khái niệm cơ bản về hàm số và đồ thị
Biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
Hiểu:
– Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
– Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị
hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
VD: – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phải trả) theo số phút gọi x đối với một gói cước điện thoại,…).
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
| Biết : – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng. – Nhận biết được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. Hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai. – Giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. VD: – Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai. – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,…). |
| Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn | Biết: – Biết được định lý về dấu cảu tam thức bậc hai. Hiểu: – Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai. VD: – Giải được bất phương trình bậc hai. – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola,…). |
| PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG | Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. Ứng dụng vào bài toán giải tam giác | Biết : – Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ. Hiểu: – Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó. – Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán. VD: – Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác. – Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vectơ để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ,…). |
| Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng | Biết : – Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ. Hiểu: – Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm. – Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng. – Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. VD: – Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạ độ. – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. | |
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng | Biết: – Nhận biết được phương trình đường tròn. Hiểu: – Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đường tròn đi qua; – Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn. VD: – Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm. – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí,…). | |
| Ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng | Biết : – Nhận biết được ba đường conic bằng hình học. – Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ. VD: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn (đơn giản, quen thuộc) với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học,…). | |
| ĐẠI SỐ TỔ HỢP | Các quy tắc đếm (quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp) và ứng dụng trong thực tiễn | Biết: – Biết được khái niệm và điều kiện sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp. Hiểu: – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay. VD: – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. – Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu,…). – Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao,…). |


















