Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng Số câu | ![]() | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận biết | Thông hiểu | |||||||||
| Số câu | Số câu | Số câu | Số câu | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm | 1 | 2 | 3 | 6 | ||||
| Hoán vị Chỉnh hợp, Tổ hợp | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | 1 | 10 | 10 | ||
| Nhị thức Newton | 2 | 1 | 3 | 6 | ||||||
| 2 | Thống kê và xác suất | Không gian mẫu và biến cố | 1 | 2 | 1 | 4 | 8 | |||
| Xác suất của biến cố | 2 | 3 | 2 | 6 | 1 | 12 | 10 | |||
| 3 | Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng | Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ | 3 | 3 | 6 | |||||
| Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ | 2 | 2 | 3 | 1 | 7 | 1 | 14 | 10 | ||
| Ba đường Conic | 2 | 2 | 4 | 4 | ||||||
| Tổng | 8 | 14 | 14 | 2 | 35 | 3 | 70 | 30 |
B. NỘI DUNG KIẾN THỨC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu học sinh chỉ được chọn một phương án)
Câu 1. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?
A. 9 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 1 .
Câu 2. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:
A. 13 .
B. 72 .
C. 12 .
D. 30 .
Câu 3. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 4 .
B. 7.
C. 12 .
D. 16 .
Câu 4. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ” quần-áo-cà vạt” khác nhau?
A. 13 .
B. 72 .
C. 12 .
D. 30 .
Câu 5. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A. 240 .
B. 210 .
C. 18 .
D. 120 .
Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A. 25 .
B. 20 .
C. 50 .
D. 10 .
Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. 1000 .
B. 720 .
C. 729 .
D. 648 .
Câu 8. Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng
với
sao cho
.
A. 30 .
B. 20 .
C. 120 .
D. 40 .
Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A.
.
B. 5 !.
C. 4 !.
D. 5 .
Câu 10. Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô An đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng.
A.
.
B.
. C.
. D. 3.
.
Câu 11. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A.
. B.
. C. 10 . D.
.
Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m , theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 13. Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?
A. 336 .
B. 56 .
C. 168 .
D. 84 .
Câu 14. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 16. Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Bình
chứa 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Bình
chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi bình lấy ra một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau.
A. 180 .
B. 150 .
C. 120 .
D. 60 .
Câu 17. Trong khai triển nhị thức Newton của
có bao nhiêu số hạng?
A. 6 .
B. 3 .
C. 5.D. 4 .
Câu 38. Tọa độ tâm
và bán kính
của đường tròn
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
.
Tâm
và bán kính
của (
) lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn
có tọa độ tâm I là
A.
.
B. I
.
C. I
.
D.
.
Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn
có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 10 .
B. 5 .
C. 25 .
D.
.
Câu 42. Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính
có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43. Đường tròn tâm
và bán kính
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Cho phương trình
(1).
Điều kiện của
để (1) là phương trình của đường tròn.
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 45. Elíp
có độ dài trục lớn bằng:
A. 25 .
B. 50 .
C. 10 .
D. 5 .
















