WORD TOÁN

Tài liệu word và đề thi Toán THPT chất lượng nhất

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

TTNội dung kiến thứcĐơn vị kiến thứcMức độ nhận thứcTổng
Số câu
\begin{gathered}\text { \% } \\text { tô̂ng } \\text { điểm }\end{gathered}
Nhận biếtThông hiểu\begin{aligned}& \hline \text { Vận } \& \text { dụng } \& \hline\end{aligned}\begin{aligned}& \hline \mathrm{VD} \& \text { cao } \& \hline\end{aligned}
Số câuSố câuSố câuSố câuTNTLTNTL
1Đại số tổ hợpQuy tắc đếm1236
Hoán vị Chỉnh hợp, Tổ hợp1221511010
Nhị thức Newton2136
2Thống kê và xác suấtKhông gian mẫu và biến cố12148
Xác suất của biến cố232611210
3Phương pháp tọa độ trong mặt phẳngĐường thẳng trong mặt phẳng tọa độ336
Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ2231711410
Ba đường Conic2244
Tổng8141423537030

B. NỘI DUNG KIẾN THỨC

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Mỗi câu học sinh chỉ được chọn một phương án)
Câu 1. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?
A. 9 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 1 .

Câu 2. Một người có 4 cái quần khác nhau, 6 cái áo khác nhau, 3 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:
A. 13 .
B. 72 .
C. 12 .
D. 30 .

Câu 3. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 4 .
B. 7.
C. 12 .
D. 16 .

Câu 4. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ” quần-áo-cà vạt” khác nhau?
A. 13 .
B. 72 .
C. 12 .
D. 30 .

Câu 5. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.
A. 240 .
B. 210 .
C. 18 .
D. 120 .

Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A. 25 .
B. 20 .
C. 50 .
D. 10 .

Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. 1000 .
B. 720 .
C. 729 .
D. 648 .

Câu 8. Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng \overline{\mathrm{abc}} với \mathrm{a}, \mathrm{b}, \mathrm{c} \in{0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} sao cho \mathrm{a}<\mathrm{b}<\mathrm{c}.
A. 30 .
B. 20 .
C. 120 .
D. 40 .

Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A. 5^5.
B. 5 !.
C. 4 !.
D. 5 .

Câu 10. Nhân dịp lễ sơ kết học kì I, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô An đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng.
A. C_{10}^3.
B. \mathrm{A}<em>{10}^3. C. 10^3. D. 3. \mathrm{C}</em>{10}^3.

Câu 11. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A. \mathrm{A}<em>{30}^3. B. 3^{30}. C. 10 . D. \mathrm{C}</em>{30}^3.

Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m , theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A. A_{11}^5.
B. \mathrm{C}<em>{11}^5. C. A</em>{11}^2 .5!.
D. \mathrm{C}_{10}^5.

Câu 13. Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?
A. 336 .
B. 56 .
C. 168 .
D. 84 .

Câu 14. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.
A. \mathrm{A}<em>{10}^2. B. \mathrm{C}</em>{10}^2.
C. \mathrm{A}_{10}^8.
D. 10^2.

Câu 15. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
A. \mathrm{C}<em>{25}^5+\mathrm{C}</em>{16}^5.
B. \mathrm{C}<em>{25}^5. C. A</em>{41}^5.
D. \mathrm{C}_{41}^5.

Câu 16. Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi bình lấy ra một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau.
A. 180 .
B. 150 .
C. 120 .
D. 60 .

Câu 17. Trong khai triển nhị thức Newton của (2 x-3)^4 có bao nhiêu số hạng?
A. 6 .
B. 3 .
C. 5.D. 4 .

Câu 38. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x^2+y^2-5 y=0 là:
A. (x-5)^2+(y-2)^2=25.
B. x^2+y^2-4 x+6 y-12=0.
C. I\left(0 ; \frac{5}{2}\right), R=\frac{5}{2}.
D. I\left(0 ;-\frac{5}{2}\right), \mathrm{R}=\frac{5}{2}.

Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (\mathrm{C}): \mathrm{x}^2+\mathrm{y}^2-2 \mathrm{x}+4 \mathrm{y}-4=0.
Tâm I và bán kính R của ( C ) lần lượt là
A. \mathrm{I}(1 ; 2), \mathrm{R}=2.
B. \mathrm{I}(1 ;-2), \mathrm{R}=2.
C. I(1 ;-2), R=3.
D. \mathrm{I}(1 ; 2), \mathrm{R}=9.

Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn (\mathrm{x}-1)^2+(\mathrm{y}+1)^2=1 có tọa độ tâm I là
A. \mathrm{I}(1 ;-1).
B. I (1 ; 1).
C. I (-1 ;-1).
D. \mathrm{I}(-1 ; 1).

Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn \mathrm{x}^2+\mathrm{y}^2-6 \mathrm{x}-8 \mathrm{y}=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 10 .
B. 5 .
C. 25 .
D. \sqrt{10}.

Câu 42. Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R=1 có phương trình là:
A. x^2+(y+1)^2=1.
B. x^2+y^2=1.
C. (x-1)^2+(y-1)^2=1.
D. (x+1)^2+(y+1)^2=1.

Câu 43. Đường tròn tâm \mathrm{I}(2 ;-3) và bán kính \mathrm{R}=4 có phương trình là
A. (x+2)^2+(y-3)^2=4.
B. (x+2)^2+(y-3)^2=16.
C. (x-2)^2+(y+3)^2=4.
D. (x-2)^2+(y+3)^2=16.

Câu 44. Cho phương trình x^2+y^2-2 m x-4(m-2) y+6-m=0 \quad (1).
Điều kiện của m để (1) là phương trình của đường tròn.
A. \mathrm{m} \geq 1.
B. 1<\mathrm{m}<2. C. \mathrm{m} \leq 2. D. \left[\begin{array}{l}\mathrm{m}<1 \\ \mathrm{~m}>2\end{array}\right..

Câu 45. Elíp (E): \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1 có độ dài trục lớn bằng:
A. 25 .
B. 50 .
C. 10 .
D. 5 .

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên WORD TOÁN bằng cách gửi về:

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Tóm tắt công thức Toán THPT

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh tỉnh Đồng Nai

05 đề thi thử cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 có đáp án

Tuyển tập 5 đề thi thử cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 có đáp án chi tiết

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 10 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội năm 2024-2025

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 10 trường THPT Việt Nam Ba Lan Hà Nội năm 2024-2025

Hướng dẫn sử dụng casio 580vnx tính đạo hàm của hàm số tại một điểm lớp 11

Hướng dẫn sử dụng casio 580vnx tính đạo hàm của hàm số tại một điểm lớp 11

Ma trận và bảng đặc tả đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 tham khảo năm học 2024 – 2025

Ma trận và bảng đặc tả đề cuối kỳ 2 Toán lớp 10 tham khảo năm học 2024 – 2025

Bài tập luyện tập bài Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp Toán lớp 10

Bài tập luyện tập bài Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp Toán lớp 10

05 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025

05 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề ôn tập số 01 tốt nghiệp THPT năm 2026 Sở GD ĐT Tuyên Quang

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THÀNH PHỐ HUẾ – NĂM HỌC 2025–2026

Bài 1. Mệnh đề Toán lớp 10 chương 1