Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường THPT Châu Văn Liêm năm học 2023-2024
| TT | Chương/Chủ đề |
|---|---|
| 1 | Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng quát và phương trình tham số cuã đườ thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thăng |
| 2 | Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ |
| 3 | Ba đường conic |
| 4 | Các quy tắc đếm và ứng dụng trong thực tiễn |
| 7 | Khái niệm về xác suất |
| 8 | Các quy tắc tính xác suất |
B. BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM
Câu 1. Cho đường thẳng
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng ![]()
(A).
.
(B).
.
(C).
.
(D).
.
Câu 2. Trong hệ trục tọa độ
, véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
?
(A).
.
(B).
.
C).
.
(D).
.
Câu 3. Trong
, cho hai điểm
. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng
có phương trình tổng quát là
(A).
.
(B)
.
(C).
.
(D).
.
Câu 4. Đường thẳng
đi qua điểm
và song song với đường thẳng
có phương trình tổng quát là
(A).
.
(B).
.
(C).
.
(D).
.
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho tam giác
có
và
. Phương trình đường cao của tam giác
kẻ từ
là
(A).
.
(B).
.
CC.
.
(D).
.
Câu 6. Cho đường thẳng
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A).
và
cắt nhau và không vuông góc với nhau.
(B).
và
vuông góc với nhau.
(C).
và
trùng nhau.
(D).
và
song song với nhau.
Câu 21. Giả sử một công việc có thể tiến hành theo hai công đoạn
và
. Công đoạn
có thể thực hiện bằng
cách, công đoạn
có thể thực hiện bằng
cách. Khi đó
(A). Công việc có thể được thực hiện bằng
cách.
(B). Công việc có thể thực hiện bằng
cách.
(C). Công việc có thể được thực hiện bằng
cách.
(D). Công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách.
Câu 22. Trên kệ sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Lý khác nhau và 5 quyển sách Hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách để lấy 1 quyển sách bất kỳ trên kệ?
(A). 10 .
(B) 15 .
(C). 12 .
(D) 8 .
Câu 23. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh đi dự dạ hội của học sinh tỉnh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
(A). 325.
(B). 605.
(C). 280 .
(D). 45 .
Câu 24. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự trại hè của tỉnh đoàn. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
(A). 91000 .
(B). 910 .
(C) 9100 .
(D). 910000 .
Câu 37. Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng
(A).
.
(B)
.
(C)
.
(D).
.
Câu 38. Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
(A).
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Câu 39. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng
(A).
.
(B)
.
(C)
.
(D)
.
Câu 40. Trong một hộp có 10 viên bi đánh số từ 1 đến 10 , lấy ngẫu nhiên ra hai bi. Tính xác suất để hai bi lấy ra có tích hai số trên chúng là một số lẻ.
(A). ![]()
(B). ![]()
(C). ![]()
(D). ![]()
Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho đường thẳng
có PTTS:
. Một VTCP của
là
(A). ![]()
(B). ![]()
(C). ![]()
(D). ![]()















