WORD TOÁN

Tài liệu word và đề thi Toán THPT chất lượng nhất

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2024 – 2025 wordtoan.com xin giới thiệu cùng quý thầy cô và bạn đọc

TTChương/ chủ đềNội dung/đơn vị kiến thứcMức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng – SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVDBiếtHiểuVD
1Hàm số mũ và hàm số logarit (8 tiết)Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất1TD           1  20
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất1TD           1  
Hàm số mũ và hàm số logarit       1 GQVĐ    01 
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit          1 MHH 01 
2Quan hệ vuông góc trong không gian (20 tiết)Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc   1 GQVĐ        11 27,5
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc1TD  1 GQVĐ        2  
Hai mặt phẳng
vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
    1 GQVĐ      1 GQVĐ011
Khoảng cách trong không gian1 TD           100
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện    1 GQVĐ       010
Hình chóp cụt đều và thể tích1TD           1  
3Các quy tắc tính xác suất (9 tiết)Một số khái niệm về xác suất cổ điển1TD  1TD        2  30
Các quy tắc tính xác suất1TD  1TD2 GQVĐ   1 MHH  1 MHH222
4Đạo hàm (7 tiết)Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm1TD      1 GQVĐ    11022,5
Các quy tắc tính đạo hàm2TD         1 GQVĐ   201
Đạo hàm cấp hai2TD           2  
Tổng số câu12004400220121674 
Tổng số điểm300110011012433 
Tỉ lệ %30202030403030100%
TTChương/ chủ đềNội dung/đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạt
1Hàm số mũ và hàm số logaritPhép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chấtBiết – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Hiểu – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. Vận dụng – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).  – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,…). 
  Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chấtBiết – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ¹ 1) của một số thực dương. Hiểu – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,…).
  Hàm số mũ và hàm số logaritBiết – Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Hiểu – Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,…).
  Phương trình, bất phương trình mũ và logaritHiểu – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản (ví dụ ; ; ; ). Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,…).
2Quan hệ vuông góc trong không gianGóc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông gócBiết – Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian. – Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian. Vận dụng – Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản. – Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
  Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông gócBiết – Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. – Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc. – Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp. Hiểu – Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. – Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. – Giải thích được được định lí ba đường vuông góc. – Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. Vận dụng – Tính được thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được đường cao và diện tích mặt đáy của hình chóp). – Vận dụng được kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
  Hai mặt phẳng
vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Biết – Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. Hiểu – Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc. – Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc. – Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. Vận dụng – Vận dụng được kiến thức về hai mặt phẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
  Khoảng cách trong không gianBiết – Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau. Hiểu – Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng – Tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: có một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại). – Sử dụng được kiến thức về khoảng cách trong không gian để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
  Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diệnBiết – Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. – Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng nhị diện. Hiểu – Xác định và tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng). Vận dụng – Xác định và tính được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết đượcmặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện). – Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
  Hình chóp cụt đều và thể tíchBiết – Nhận biết được hình chóp cụt đều. Vận dụng – Tính được thể tích khối chóp cụt đều. – Vận dụng được kiến thức về hình chóp cụt đều để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
3Các quy tắc tính xác suấtMột số khái niệm về xác suất cổ điểnBiết Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập.
  Các quy tắc tính xác suấtBiết Nhận biết được công thức cộng cho hai biến cố xung khắc, công thức cộng cho hai biến cố bất kì, công thức nhân cho hai biến cố độc lập. Hiểu Xác định và tính được xác suất của biến cô giao, biến cố hợp trong một số trường hợp đơn giản.  Vận dụng – Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. – Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. – Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.
4Đạo hàmKhái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàmBiết – Nhận biết được một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm như: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều, xác định tốc độ thay đổi của nhiệt độ. – Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. – Nhận biết được‎ ý nghĩa hình học của đạo hàm. – Nhận biết được số e thông qua bài toán mô hình hoá lãi suất ngân hàng. Hiểu – Hiểu được công thức tính đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa. – Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
  Các quy tắc tính đạo hàmHiểu – Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit). Vận dụng – Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp. – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm (ví dụ: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều,…).
  Đạo hàm cấp haiBiết – Nhận biết được khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số. Vận dụng – Tính được đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản. – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm cấp hai (ví dụ: xác định gia tốc từ đồ thị vận tốc theo thời gian của một chuyển động không đều,…).

Please enter correct URL of your document.

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên WORD TOÁN bằng cách gửi về:

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

Tóm tắt công thức Toán THPT

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2024 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh tỉnh Đồng Nai

Đạo hàm lớp 11

Luyện tập vận dụng đạo hàm Toán lớp 11 học kỳ 2

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

Ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

5 đề ôn tập cuối học kỳ 2 toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

5 đề ôn tập cuối học kỳ 2 toán lớp 11 năm học 2024 – 2025

Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập Toán 11

Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập Toán 11

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Thành Phố Huế năm học 2024 – 2025

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Thành Phố Huế năm học 2024 – 2025

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề ôn tập số 01 tốt nghiệp THPT năm 2026 Sở GD ĐT Tuyên Quang

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THÀNH PHỐ HUẾ – NĂM HỌC 2025–2026

Bài 1. Mệnh đề Toán lớp 10 chương 1