5 đề ôn tập cuối học kỳ 2 toán lớp 11 năm học 2024 – 2025 wordtoan.com xin giới thiệu cùng quý thầy cô và các bạn 5 đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán các trường các năm trước để ôn tập HK2
Trích ôn tập đề số 01:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (Học sinh tô đáp án trên phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1: Cho
là số thực dương khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho hình chóp
có
và
(hình vẽ). Tính tang góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho
và
là hai biến cố xung khắc. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều
có
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho tứ diện
đều cạnh
. Khoảng cách từ
đến cạnh
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Một hộp đựng 7 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 7 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ và quan sát số ghi trên thẻ. Gọi
là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ nhỏ hơn 4”;
là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ”. Biến cố
là tập con nào của không gian mẫu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Tập nghiệm
của bất phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Nghiệm của phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng
và chiều cao bằng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Cho khối chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
, độ dài cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Tính thể tích
của khối chóp
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
vuông góc với mặt phẳng
và
. Khoảng cách từ đường thẳng
đến mặt phẳng
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
và
. Góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Hai xạ thủ mỗi người một viên đạn bắn vào bia với xác suất bắn trúng của người thứ nhất là 0,6 và của người thứ hai là 0,8 . Tính xác suất để cả hai đều bắn trúng đích.
A. 0,12 .
B. 0,48 .
C. 0,32 .
D. 1,4 .
Câu 19: Một hộp đựng 5 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Chọn
ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. TRǺC NGHIỆM ĐÚNG – SAI: (Học sinh điền đúng, sai trên giấy thi tư luận)
Câu 1: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
cạnh
, cạnh bên
vuông góc với mặt đáy,
.
a. Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là đoạn
.
b. Khoảng cách điểm
đến mặt phảng
bằng
.
c. Thể tích khối chóp
bằng
.
d. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
và
bằng
.
Câu 2:
a. Với
ta có
.
b. Đạo hàm của hàm số
tại điểm
bằng 5 .
c. Hàm số
có
.
d. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
là
.
PHẦN III. TỬ LUẬN: (Học sinh trình bày trên giấy thi tư luận)
Câu 1. Một hộp đựng 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất:
A. Cả 2 bi đều màu đỏ.
B. Cả 2 bi cùng màu.
Câu 2. Một vật chuyển động có phương trình
với
là thời gian (giờ).
A. Tính đạo hàm hàm số
.
B. Khi vận tốc chuyển động của vật bị triệt tiêu thì quãng đường vật đi được bao nhiêu km?
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
.
A. Tính thể tích khối chóp
.
B. Gọi
lần lượt là trung điểm
. Tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau
và
.












