WORD TOÁN

Tài liệu word và đề thi Toán THPT chất lượng nhất

Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Chương: Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Hàm số, Hàm số bậc hai, Dấu của tam thức bậc hai, phương trình quy về phương trình bậc hai.

Chương: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương trình đường thẳng, Vị trí tương đối của hai đường thẳng, góc và khoảng cách, Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ, Ba đường conic.

Một số nội dung đề cương này:

Câu 14: Tập nghiệm S của phương trình và \sqrt{x^2-4}=x-2
A. S={0}.
B. S={2}.
C. S={0 ; 2}.
D. S=\varnothing.

Câu 15: Tập nghiệm S của phương trình \sqrt{2 x-3}=x-3
A. S=\varnothing.
B. S={6}.
C. S={6 ; 2}.
D. S={2}.

Câu 16: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \left{\begin{array}{l}x=2+3 t \ y=-3-t\end{array}\right. là:
A. \overrightarrow{u_1}=(2 ;-3).
B. \overrightarrow{u_2}=(3 ;-1).
C. \overrightarrow{u_3}=(3 ; 1).
D. \overrightarrow{u_4}=(3 ;-3)

Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 x-3 y+6=0 là :
A. \overrightarrow{n_4}=(2 ;-3)
B. \overrightarrow{n_2}=(2 ; 3)
C. \overrightarrow{n_3}=(3 ; 2)
D. \overrightarrow{n_1}=(-3 ; 2)

Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3 ; 2)B(1 ; 4) ?
A. \overrightarrow{u_1}=(-1 ; 2).
B. \overrightarrow{u_2}=(2 ; 1).
C. \overrightarrow{u_3}=(-2 ; 6).
D. \overrightarrow{u_4}=(1 ; 1).

Câu 19: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 3)B(4 ; 1) ?
A. \overrightarrow{n_1}=(2 ;-2).
B. \overrightarrow{n_2}=(2 ;-1).
C. \overrightarrow{n_3}=(1 ; 1).
D. \overrightarrow{n_4}=(1 ;-2).

Câu 20: Cho đường thẳng (d):\left{\begin{array}{l}x=2-3 t \ y=-1+2 t\end{array}\right. và điểm A\left(\frac{7}{2} ;-2\right). Điểm A \in(d) ứng với giá trị nào của t ?
A. t=\frac{3}{2}.
B. t=\frac{1}{2}.
C. t=-\frac{1}{2}.
D. t=2

Câu 21: Cho (d) : \left{\begin{array}{l}x=2+3 t \ y=5-4 t\end{array}\right.. Điểm nào sau đây không thuộc (d) ?
A. A(5 ; 3).
B. B(2 ; 5).
C. C(-1 ; 9).
D. D(8 ;-3).

Câu 22: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d_1: x-2 y+1=0d_2:-3 x+6 y-10=0.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 2: Xét đồ thị của hàm số y=2 x^2+4 x+1. Khi đó:
a) có tọa độ đỉnh I(-1 ;-1)
b) trục đối xứng là x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0 ; 1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1 ; 6)P(-3 ; 6).

Câu 3: Xét đồ thị của hàm số y=-x^2+5 x-4. Khi đó:
a) có toạ độ đỉnh I\left(\frac{5}{2} ; \frac{9}{4}\right)
b) trục đối xứng là x=\frac{5}{2}.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là C(0 ;-4).
d) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là A(2 ; 0)B(3 ; 0).

Câu 6: Cho hai đường thẳng \Delta_1: x-y+2=0\Delta_2:\left{\begin{array}{l}x=1+3 t \ y=-2+t\end{array}\right.. Khi đó:
a) Đường thẳng \Delta_1 có vectơ pháp tuyến \vec{n}(1 ; 1)
b) Đường thẳng \Delta_2 có vectơ pháp tuyến là \vec{n}(1 ;-3)
c) Phương trình tham số của đường thẳng \Delta_1\left{\begin{array}{l}x=t \ y=2+t .\end{array}\right.
d) Phương trình tổng quát của đường thẳng \Delta_2x-3 y-7=0

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ O x y, cho hai điểm A(-2 ; 2), B(3 ; 4). Khi đó:
a) Đường thẳng A B có vectơ chỉ phương là \overrightarrow{A B}(2 ; 5)
b) Đường thẳng A B có vectơ pháp tuyến là \vec{n}(2 ;-5)
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng A B2 x-5 y+14=0
\mathrm{d}) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M(-1 ; 1) và song song với A B\left{\begin{array}{l}x=-1+2 t \ y=1+5 t\end{array}\right.
Câu 8: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) \Delta qua A(1 ; 0), có vectơ pháp tuyến \vec{n}=(3 ;-2), khi đó phương trình tổng quát của \Delta là: 3 x-2 y-3=0

b) \Delta qua A(-1 ; 0) và vuông góc với đường thẳng A B biết B(1 ; 4), khi đó phương trình tổng quát của \Delta là : x+2 y+1=0

c) \Delta là đường trung trực của đoạn thẳng M N với M(0 ;-3), N(2 ; 5), khi đó phương trình tổng quát của \Delta là : x+4 y-3=0
d) \Delta là đường cao xuất phát từ điểm A trong tam giác A B C biết rằng A(1 ;-1), B(1 ; 2), C(3 ;-3), khi đó phương trình tổng quát của \Delta: 2 x-3 y-5=0
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIẸM TRẢ LÒ̀I NGÅN
Thí sinh viết kết quả vào phần trả lời (kết quả làm tròn tối đa gồm 4 kí tư)
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=-2 x^2+x+5.
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x^2+3 x-1.
Câu 3: Một người nông dân thả 1000 con cá giống vào hồ nuôi vừa mới đào. Biết rằng sau mỗi năm thì số lượng cá trong hồ tăng thêm x lần số lượng cá ban đầu và x không đổi. Bằng cách thay đổi kĩ thuật nuôi và thức ăn cho cá. Hỏi sau hai năm để số cá trong hồ là 36000 con thì tốc độ tăng số lượng cá trong hồ là bao nhiêu? Biết tốc độ tăng mỗi năm là không đổi.
Câu 4: Tìm số nghiệm phương trình sau: \sqrt{3 x^2-9 x+1}=|x-2|;
Câu 5: Số nghiệm của phương trình \sqrt{4-3 x^2}=2 x-1 là:
Câu 6: Phương trình \sqrt{-x^2+4 x}=2 x-2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 7: Số nghiệm của phương trình \sqrt{-x^2+4 x-3}+5=2 x là?
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ O x y, cho hình vuông A B C D và các điểm M(0 ; 2), N(5 ;-3), P(-2 ;-2), Q(2 ;-4) lần lượt thuộc các đường thẳng chứa các cạnh A B, B C, C D, D A. Lập phương trình đường thẳng A B và tính diện tích hình vuông A B C D.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ O x y, cho tam giác A B CA(1 ; 1), B(5 ;-2), đỉnh C thuộc đường thẳng y-4=0, trọng tâm G thuộc đường thẳng 3 x-2 y+6=0. Tính diện tích tam giác A B C.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ O x y, cho các đường thẳng d_1: x+2 y+3=0, d_2: 3 x-y+5=0 và điểm P(-2 ; 1). Đường thẳng \Delta đi qua P và cắt d_1, d_2 lần lượt tại A, B sao cho P là trung điểm của A B. Tính khoảng cách từ M(3 ;-2) đến đường thẳng \Delta.
Câu 11: Tìm m để hai đường thẳng sau vuông góc với nhau: \Delta_1: x-m y+1=0 ; \Delta_2: 2 x+3 y+m=0.
Câu 12: Tìm tham số m để các đường thẳng sau đây song song: \Delta_1: 2 x+\left(m^2+1\right) y-3=0\Delta_2: x+m y-100=0.
Câu 13: Cho hai đường thẳng \Delta_1: x+y-10=0\Delta_1: 2 x+m y+999=0. Tìm m để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng 45^{\circ}.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ O x y, cho tam giác A B C, biết A(1 ; 1), B(3 ; 2), C(1 ; 3). Tính góc giữa hai đường thẳng A B, A C.

Ghi chú:

Quý thầy, cô giáo và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên WORD TOÁN bằng cách gửi về:

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

05 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025

05 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán trường THPT Chuyên Bảo Lộc Lâm Đồng năm 2023 – 2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường Châu Việt Anh Bình Dương năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường THPT Châu Văn Liêm năm học 2023-2024

Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 Toán lớp 10 trường THPT Châu Văn Liêm năm học 2023-2024

Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Hướng dẫn giải toán lớp 10 ôn tập giữa kỳ 2 năm học 2024 – 2025

Hướng dẫn giải toán lớp 10 ôn tập giữa kỳ 2 năm học 2024 – 2025

Tìm kiếm theo từ khóa

Tài liệu mới nhất

Đề ôn tập số 01 tốt nghiệp THPT năm 2026 Sở GD ĐT Tuyên Quang

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 hệ thức lượng trong tam giác

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Giới hạn dãy số cho bằng công thức truy hồi đưa về cấp số nhân mức độ vận dụng

Đề cuối kỳ 1 lớp 11 Toán lớp 11

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 2026 trường THCS-THPT Diên Hồng Thành Phố Hồ Chí Minh

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Đề học sinh cấp thành phố Huế năm học 2025 2026 môn Toán có đáp án

Thống kê Toán 11 12

CÔNG CỤ TÍNH CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM TOÁN THỐNG KÊ LỚP 11- 12

Tích phân 12

Chuyên đề tích phân và ứng dụng Toán 12

Toán 11 Bài 1 Giá trị lượng giác của một cung

TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT THÀNH PHỐ HUẾ – NĂM HỌC 2025–2026

Bài 1. Mệnh đề Toán lớp 10 chương 1