Đề cương giữa kỳ 2 Toán lớp 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng
Chương: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Hàm số, Hàm số bậc hai, Dấu của tam thức bậc hai, phương trình quy về phương trình bậc hai.
Chương: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Phương trình đường thẳng, Vị trí tương đối của hai đường thẳng, góc và khoảng cách, Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ, Ba đường conic.
Một số nội dung đề cương này:
Câu 14: Tập nghiệm
của phương trình và
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Tập nghiệm
của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. ![]()
Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
là :
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 18: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho đường thẳng
và điểm
. Điểm
ứng với giá trị nào của t ?
A.
.
B.
.
C.
.
D. ![]()
Câu 21: Cho
:
. Điểm nào sau đây không thuộc
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 2: Xét đồ thị của hàm số
. Khi đó:
a) có tọa độ đỉnh ![]()
b) trục đối xứng là
.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là
.
d) Đồ thị đi qua các điểm
và
.
Câu 3: Xét đồ thị của hàm số
. Khi đó:
a) có toạ độ đỉnh ![]()
b) trục đối xứng là
.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là
.
d) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là
và
.
Câu 6: Cho hai đường thẳng
và
. Khi đó:
a) Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến ![]()
b) Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến là ![]()
c) Phương trình tham số của đường thẳng
là ![]()
d) Phương trình tổng quát của đường thẳng
là ![]()
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Khi đó:
a) Đường thẳng
có vectơ chỉ phương là ![]()
b) Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến là ![]()
c) Phương trình tổng quát của đường thẳng
là ![]()
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua
và song song với
là ![]()
Câu 8: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a)
qua
, có vectơ pháp tuyến
, khi đó phương trình tổng quát của
là: ![]()
b)
qua
và vuông góc với đường thẳng
biết
, khi đó phương trình tổng quát của
là : ![]()
c)
là đường trung trực của đoạn thẳng
với
, khi đó phương trình tổng quát của
là : ![]()
d)
là đường cao xuất phát từ điểm
trong tam giác
biết rằng
, khi đó phương trình tổng quát của
là ![]()
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIẸM TRẢ LÒ̀I NGÅN
Thí sinh viết kết quả vào phần trả lời (kết quả làm tròn tối đa gồm 4 kí tư)
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
.
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
Câu 3: Một người nông dân thả 1000 con cá giống vào hồ nuôi vừa mới đào. Biết rằng sau mỗi năm thì số lượng cá trong hồ tăng thêm
lần số lượng cá ban đầu và
không đổi. Bằng cách thay đổi kĩ thuật nuôi và thức ăn cho cá. Hỏi sau hai năm để số cá trong hồ là 36000 con thì tốc độ tăng số lượng cá trong hồ là bao nhiêu? Biết tốc độ tăng mỗi năm là không đổi.
Câu 4: Tìm số nghiệm phương trình sau:
;
Câu 5: Số nghiệm của phương trình
là:
Câu 6: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 7: Số nghiệm của phương trình
là?
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hình vuông
và các điểm
,
lần lượt thuộc các đường thẳng chứa các cạnh
. Lập phương trình đường thẳng
và tính diện tích hình vuông
.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
có
, đỉnh
thuộc đường thẳng
, trọng tâm
thuộc đường thẳng
. Tính diện tích tam giác
.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho các đường thẳng
và điểm
. Đường thẳng
đi qua
và cắt
lần lượt tại
sao cho
là trung điểm của
. Tính khoảng cách từ
đến đường thẳng
.
Câu 11: Tìm
để hai đường thẳng sau vuông góc với nhau:
.
Câu 12: Tìm tham số
để các đường thẳng sau đây song song:
và
.
Câu 13: Cho hai đường thẳng
và
. Tìm
để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng
.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
, biết
. Tính góc giữa hai đường thẳng
.












